Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 亭

9 nét

Hán Việt

Đình

Nghĩa

đình, quán ăn, nhà nghỉ

English: pavilion, restaurant, mansion, arbor, cottage, vaudeville, music hall, stage name

Onyomi (âm On)
テイチン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
亠 Đầu (8)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1627 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • うちの亭主ていしゅは甲斐性かいしょうがない。

    Ông chồng nhà tôi chẳng được tích sự gì.

  • あの家いえは女房にょうぼうが亭主ていしゅをしりに敷しいている。

    Trong nhà đó, vợ bắt nạt chồng.

  • 亭主ていしゅが女房にょうぼうの尻しりにしかれるのも当然とうぜんだ。

    Thảo nào ông chồng bị vợ bắt nạt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đầu 亠