Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 停

11 nét

Hán Việt

Đình

Nghĩa

dừng, đình chỉ

English: halt, stopping

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
とめるとまる
Số nét
11
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#733 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 停

  • 停電

    ていでん

    mất điện

    N3
  • 停留所

    ていりゅうじょ

    trạm dừng xe buýt

    N3
  • 停止

    ていし

    sự đình chỉ, gián đoạn, dừng lại

    N2
  • 停車

    ていしゃ

    sự dừng xe, dừng tàu

    N2
  • 調停

    ちょうてい

    sự hòa giải, điều đình

    N1
  • 停滞

    ていたい

    sự đình trệ, ứ đọng

    N1

Câu ví dụ

  • ヘレンは次つぎの停留所ていりゅうじょで降おりた。

    Helen xuống ở trạm tiếp theo.

  • その列車れっしゃは各駅かくえき停車ていしゃです。

    Đoàn tàu đó dừng ở mọi ga.

  • 私わたしたちの乗のった電車でんしゃが急きゅう停止ていしした。

    Chuyến tàu chúng tôi đi đã dừng đột ngột.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét