Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 訂

9 nét

Hán Việt

Đính

Nghĩa

sửa chữa, đính chính

English: revise, correct, decide

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
ただす
Số nét
9
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1690 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 訂

  • 改訂

    かいてい

    sửa đổi (bản in)

    N1
  • 訂正

    ていせい

    đính chính; sửa chữa

    N1

Câu ví dụ

  • もし間違まちがいを見みつけたら訂正ていせいしてください。

    Nếu thấy lỗi sai, xin hãy sửa giúp.

  • 時刻じこく表ひょうが改訂かいていされた。

    Bảng giờ tàu đã được sửa đổi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét