Kanji 兵
7 nét
Hán Việt
Binh
Nghĩa
lính, binh lính
English: soldier, private, troops, army, warfare, strategy, tactics
- Onyomi (âm On)
- ヘイヒョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- つわもの
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 八 Bát (12)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #522 / 2500
Chủ đề: Quân sự & Lịch sử
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
兵士は苦痛でうめいた。
Người lính rên rỉ vì đau đớn.
この兵器では歯が立たない。
Với loại vũ khí này thì không địch nổi.
その市はやがて兵隊によって占領された。
Thành phố đó chẳng bao lâu đã bị quân lính chiếm đóng.
Cùng bộ Bát 八
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|