Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 冊

5 nét

Hán Việt

Sách, Sạch

Nghĩa

quyển, cuốn sách

English: tome, counter for books, volume

Onyomi (âm On)
サツサク
Kunyomi (âm Kun)
ふみ
Số nét
5
Bộ thủ
冂 Quynh (13)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1313 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 冊

  • ~冊

    ~さつ

    ~ quyển (đếm sách)

    N5

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは二に千せん冊さつの本ほんを持もっています。

    Cô ấy có 2000 cuốn sách.

  • 彼女かのじょは本ほんを2,000冊さつ持もっている。

    Cô ấy có 2000 cuốn sách.

  • 机つくえの上うえに何なん冊さつか本ほんがある。

    Trên bàn có mấy quyển sách.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quynh 冂

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét