Kanji 冷
7 nét
Hán Việt
Lãnh
Nghĩa
lạnh, mát
English: cool, cold (beer, person), chill
- Onyomi (âm On)
- レイ
- Kunyomi (âm Kun)
- つめたいひえるひやひややかひやすひやかすさめるさます
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 冫 Băng (15)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #667 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
父はいつも冷静である。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.
何か冷たいものがほしい。
Tôi muốn uống gì đó lạnh lạnh.
ひどく冷えるなあ。
Lạnh ghê quá.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Băng 冫
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|