Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 適

14 nét

Hán Việt

Thích, Đích

Nghĩa

thích hợp, phù hợp

English: suitable, occasional, rare, qualified, capable

Onyomi (âm On)
テキ
Kunyomi (âm Kun)
かなう
Số nét
14
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#670 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 適

  • 適当

    てきとう

    thích hợp; qua loa, tùy tiện

    N4
  • 快適

    かいてき

    dễ chịu, thoải mái

    N3
  • 適切

    てきせつ

    thích hợp, thỏa đáng

    N3
  • 適度

    てきど

    vừa phải, điều độ

    N3
  • 適用

    てきよう

    sự áp dụng

    N3
  • 適する

    てきする

    thích hợp, phù hợp

    N3
  • 適確

    てきかく

    chính xác, xác đáng

    N2
  • 適応

    てきおう

    sự thích nghi, thích ứng

    N1

Câu ví dụ

  • 適当てきとうにやって。

    Cứ làm đại khái thôi.

  • 彼かれの意見いけんは適切てきせつだと思おもった。

    Tôi thấy ý kiến của anh ấy rất xác đáng.

  • この部屋へや、とても快適かいてきなのよ。

    Căn phòng này dễ chịu lắm đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét