Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 凌

10 nét

Hán Việt

Lăng

Nghĩa

vượt qua, chịu đựng, chống đỡ

English: endure, keep (rain)out, stave off, tide over, defy, slight, surpass

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
しのぐ
Số nét
10
Bộ thủ
冫 Băng (15)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2423 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 凌

  • 凌ぐ

    しのぐ

    vượt trội; chịu đựng; vượt qua

    N1

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Băng 冫