Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 茜

9 nét

Hán Việt

Thiến

Nghĩa

cây thiến thảo, màu đỏ thẫm

English: madder, red dye, Turkey red

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
あかね
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2422 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 日ひが沈しずむ頃ころには、空そらが美うつくしい茜色あかねいろに染そまる。

    Khi mặt trời lặn, bầu trời nhuộm một màu đỏ thẫm tuyệt đẹp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét