Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 匠

6 nét

Hán Việt

Tượng

Nghĩa

thợ thủ công, nghệ nhân

English: artisan, workman, carpenter

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
たくみ
Số nét
6
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1718 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • その絵画かいがはオランダ人じんの巨匠きょしょうの作品さくひんである。

    Bức tranh đó là tác phẩm của một bậc thầy người Hà Lan.

  • この包丁ほうちょう・・・有名ゆうめいな刀匠とうしょうが作つくったものなんです。

    Con dao bếp này... là do một thợ rèn kiếm nổi tiếng làm đấy.

  • この美術館びじゅつかんはオランダの巨匠きょしょうが描えがいた作品さくひんがたくさんある。

    Bảo tàng mỹ thuật này có nhiều tác phẩm của các bậc thầy Hà Lan.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phương 匚

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét