Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 区

4 nét

Hán Việt

Âu, Khu

Nghĩa

quận, khu vực

English: ward, district

Onyomi (âm On)
クオウコウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
4
Bộ thủ
匸 Hễ (23)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#137 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 区

  • ~区

    ~く

    quận ~

    N4
  • 区別

    くべつ

    sự phân biệt

    N3
  • 地区

    ちく

    khu vực, địa khu

    N3
  • 区域

    くいき

    khu vực, vùng

    N2
  • 区分

    くぶん

    sự phân chia, phân loại

    N2
  • 区切る

    くぎる

    ngăn cách, chia ra; ngắt câu

    N2
  • 区画

    くかく

    khu, lô đất

    N1
  • 区間

    くかん

    đoạn, khu đoạn

    N1

Câu ví dụ

  • 銀ぎんとブリキの区別くべつがつきますか。

    Bạn có phân biệt được bạc với thiếc không?

  • 彼かれはロンドンの貧まずしい地区ちくに住すんでいる。

    Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.

  • この区域くいきに財宝ざいほうが埋うまっているという話はなしだ。

    Nghe nói ở khu vực này có chôn kho báu.

Cùng bộ Hễ 匸

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét