Bỏ qua đến nội dung
字
kanji
ba
– Trang chủ
Kanji
Theo cấp JLPT
JLPT N5
JLPT N4
JLPT N3
JLPT N2
JLPT N1
Danh sách khác
Toàn bộ kanji jōyō
Theo cấp Kanken
Theo bộ thủ
Theo chủ đề
Chữ nhân danh
Giới thiệu về kanji
Kana
Hiragana
Katakana
Trò chơi kana
Công cụ
Tạo furigana
Tìm kanji
Flashcards
Trắc nghiệm kanji
Trò chơi kana
Tìm kanji
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
简体中文
한국어
Bahasa Indonesia
Tìm kanji
Kanji
JLPT N5
JLPT N4
JLPT N3
JLPT N2
JLPT N1
Toàn bộ kanji jōyō
Theo cấp Kanken
Theo bộ thủ
Theo chủ đề
Chữ nhân danh
Giới thiệu về kanji
Kana
Hiragana
Katakana
Trò chơi kana
Công cụ
Tạo furigana
Tìm kanji
Flashcards
Trắc nghiệm kanji
Trò chơi kana
English
Tiếng Việt
简体中文
한국어
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Kanji
/
Chủ đề
/
Địa lý & Địa danh
Địa lý & Địa danh
20 kanji
Lưới
Bảng
地
Địa
都
Đô
府
Phủ
県
Huyền
州
Châu
島
Đảo
陸
Lục
洋
Dương
岸
Ngạn
湾
Loan
半
Bán
谷
Cốc
原
Nguyên
丘
Khâu
峠
Đèo
岬
Giáp
境
Cảnh
域
Vực
郡
Quận
区
Âu
Kanji
Hán Việt
Nghĩa
Onyomi
Kunyomi
Nét
地
Địa
đất, mặt đất, địa phương
チ、ジ
6
都
Đô
thủ đô, đô thị, tất cả
ト、ツ
みやこ
11
府
Phủ
phủ, cơ quan chính quyền
フ
8
県
Huyền
tỉnh
ケン
かける
9
州
Châu
bang, châu
シュウ、ス
す
6
島
Đảo
đảo
トウ
しま
10
陸
Lục
đất liền, lục địa
リク、ロク
おか
11
洋
Dương
đại dương, phương Tây
ヨウ
9
岸
Ngạn
bờ, bờ biển
ガン
きし
8
湾
Loan
vịnh
ワン
いりえ
12
半
Bán
nửa, rưỡi
ハン
なかば
5
谷
Cốc, Lộc, Dục
thung lũng
コク
たに、きわまる
7
原
Nguyên
đồng bằng, nguyên, gốc
ゲン
はら
10
丘
Khâu, Khiêu
đồi, gò
キュウ
おか
5
峠
Đèo
đèo, đỉnh điểm
とうげ
9
岬
Giáp
mũi đất
コウ
みさき
8
境
Cảnh
ranh giới, biên giới, cảnh giới
キョウ、ケイ
さかい
14
域
Vực
vùng, khu vực
イキ
11
郡
Quận
quận, huyện
グン
こおり
10
区
Âu, Khu
quận, khu vực
ク、オウ、コウ
4