Kanji 印
6 nét
Hán Việt
Ấn
Nghĩa
dấu, con dấu, ký hiệu, Ấn Độ
English: stamp, seal, mark, imprint, symbol, emblem, trademark, evidence, souvenir, India
- Onyomi (âm On)
- イン
- Kunyomi (âm Kun)
- しるし-じるししるす
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 卩 Tiết (26)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #682 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
アルプスの景観は私の印象に残った。
Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.