Kanji 厄
4 nét
Hán Việt
Ách, Ngỏa
Nghĩa
tai ách, vận xui, tai họa
English: unlucky, misfortune, bad luck, disaster
- Onyomi (âm On)
- ヤク
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 4
- Bộ thủ
- 厂 Hán (27)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #2123 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ vựng chứa 厄
- N3
厄介
やっかい
phiền phức, rắc rối, gánh nặng
Câu ví dụ
彼が戻ったら厄介だ。
Nếu anh ta quay lại thì phiền phức lắm.
幸運か厄災か?
May mắn hay tai họa?
今日は厄日か?
Hôm nay là ngày xui xẻo à?