Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 逆

9 nét

Hán Việt

Nghịch, Nghịnh

Nghĩa

ngược, nghịch

English: inverted, reverse, opposite, wicked

Onyomi (âm On)
ギャクゲキ
Kunyomi (âm Kun)
さかさかささからう
Số nét
9
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#683 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 逆

  • 逆

    ぎゃく

    ngược lại, trái ngược

    N3
  • 逆らう

    さからう

    chống lại, làm trái, không vâng lời

    N3
  • 逆さ

    さかさ

    ngược, lộn ngược

    N2
  • 逆様

    さかさま

    ngược, lộn ngược

    N2
  • 逆転

    ぎゃくてん

    sự đảo ngược, lật ngược tình thế

    N1
  • 逆立ち

    さかだち

    trồng cây chuối

    N1

Câu ví dụ

  • しかし、逆ぎゃくもまた真しんである。

    Tuy nhiên, điều ngược lại cũng đúng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét