Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 危

6 nét

Hán Việt

Nguy

Nghĩa

nguy hiểm

English: dangerous, fear, uneasy

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
あぶないあやういあやぶむ
Số nét
6
Bộ thủ
卩 Tiết (26)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#606 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 危

  • 危ない

    あぶない

    nguy hiểm

    N5
  • 危険

    きけん

    sự nguy hiểm, rủi ro

    N4
  • 危うい

    あやうい

    nguy hiểm, nguy cấp

    N2
  • 危害

    きがい

    sự nguy hại, gây thương tích

    N1
  • 危機

    きき

    khủng hoảng, nguy cơ

    N1
  • 危ぶむ

    あやぶむ

    lo ngại, nghi ngờ

    N1

Câu ví dụ

  • 火ひは常つねに危険きけんだ。

    Lửa lúc nào cũng nguy hiểm.

  • 危あぶない、車くるま来きてるよ!

    Nguy hiểm, có xe đến kìa!

  • みんなの命いのちが危あやういんだ。

    Tính mạng của mọi người đang gặp nguy hiểm.

Cùng bộ Tiết 卩

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét