Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 捕

10 nét

Hán Việt

Bộ

Nghĩa

bắt, bắt giữ

English: catch, capture

Onyomi (âm On)
ホ
Kunyomi (âm Kun)
とらえるとらわれるとるつかまえるつかまる
Số nét
10
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#604 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 捕

  • 捕まえる

    つかまえる

    bắt, bắt giữ

    N4
  • 逮捕

    たいほ

    sự bắt giữ

    N3
  • 捕まる

    つかまる

    bị bắt; bám vào

    N3
  • 捕る

    とる

    bắt (cá)

    N2
  • 捕える

    とらえる

    bắt, nắm bắt, bắt giữ

    N2
  • 捕獲

    ほかく

    sự bắt giữ, săn bắt

    N1
  • 捕鯨

    ほげい

    sự săn bắt cá voi

    N1
  • 捕虜

    ほりょ

    tù binh

    N1

Câu ví dụ

  • 早起はやおきの鳥とりは虫むしを捕とらえる。

    Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

  • ネコはネズミを捕つかまえる。

    Mèo bắt chuột.

  • トムが逮捕たいほされた。

    Tom đã bị bắt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét