Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 叫

6 nét

Hán Việt

Khiếu

Nghĩa

hét, kêu la

English: shout, exclaim, yell

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
さけぶ
Số nét
6
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1426 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 叫

  • 叫ぶ

    さけぶ

    hét; kêu la

    N3
  • 叫び

    さけび

    tiếng hét; tiếng kêu

    N1

Câu ví dụ

  • トムが叫さけび始はじめたのよ。

    Tom bắt đầu la hét đấy.

  • 野原のはらで叫さけぶ声こえがした。

    Có tiếng ai đó kêu ngoài cánh đồng.

  • トムは大声おおごえで叫さけんだ。

    Tom đã hét lên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét