Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 周

8 nét

Hán Việt

Chu

Nghĩa

chu vi, vòng quanh

English: circumference, circuit, lap

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
まわり
Số nét
8
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#562 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 周

  • 周り

    まわり

    xung quanh

    N4
  • 周囲

    しゅうい

    chu vi, xung quanh

    N3
  • 円周

    えんしゅう

    chu vi hình tròn

    N2
  • 周辺

    しゅうへん

    xung quanh, vùng ngoại vi

    N2
  • 周期

    しゅうき

    chu kỳ

    N1

Câu ví dụ

  • トムは周まわりを見回みまわし、道みちに迷まよっていることに気付きづいた。

    Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.

  • 池いけの周囲しゅういは木きで囲かこまれていた。

    Xung quanh ao có cây cối bao bọc.

  • ケイトのお父とうさんは家いえの周辺しゅうへんにいる。

    Bố của Kate đang ở quanh nhà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét