Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 岸

8 nét

Hán Việt

Ngạn

Nghĩa

bờ, bờ biển

English: beach

Onyomi (âm On)
ガン
Kunyomi (âm Kun)
きし
Số nét
8
Bộ thủ
山 Sơn (46)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#556 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh, Biển cả

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 岸

  • 海岸

    かいがん

    bờ biển

    N4
  • 岸

    きし

    bờ (sông, biển)

    N3
  • 沿岸

    えんがん

    vùng ven biển, ven bờ

    N1

Câu ví dụ

  • 海岸かいがんに行いこうよ。

    Mình đi ra bờ biển đi.

  • 岸辺きしべの波なみの音おとが聞きこえますか。

    Bạn có nghe thấy tiếng sóng vỗ bờ không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét