Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 呼

8 nét

Hán Việt

Hô, Há

Nghĩa

gọi, kêu

English: call, call out to, invite

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
よぶ
Số nét
8
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#498 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 呼

  • 呼ぶ

    よぶ

    gọi (tên); mời

    N5
  • 呼吸

    こきゅう

    sự hô hấp, hơi thở

    N3
  • 呼び出す

    よびだす

    gọi ra, triệu tập; gọi (điện thoại)

    N2
  • 呼び掛ける

    よびかける

    kêu gọi, gọi với, hô hào

    N2
  • 呼び止める

    よびとめる

    gọi lại, gọi dừng lại

    N1

Câu ví dụ

  • 類るいは友ともを呼よぶ。

    Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

  • 深呼吸しんこきゅうをして。

    Hít một hơi thật sâu nào.

  • タクシーを呼よび止とめるために手てをあげた。

    Tôi giơ tay để gọi taxi.

Cùng bộ Khẩu 口