Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 唱

11 nét

Hán Việt

Xướng

Nghĩa

hát, xướng, đề xướng

English: chant, recite, call upon, yell

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
となえる
Số nét
11
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1123 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 唱

  • 合唱

    がっしょう

    hợp xướng

    N1
  • 唱える

    となえる

    đọc tụng; niệm; đề xướng

    N1

Câu ví dụ

  • 全員ぜんいんで歌うたを合唱がっしょうした。

    Tất cả mọi người cùng đồng ca.

  • 彼女かのじょの提案ていあんに異議いぎを唱となえるとは君きみも大胆だいたんだ。

    Cậu cũng gan thật đấy khi dám phản đối đề xuất của cô ấy.

  • 彼かれは減税げんぜいを唱となえた。

    Ông ấy chủ trương giảm thuế.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét