Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 啄

10 nét

Hán Việt

Trác

Nghĩa

mổ (chim)

English: peck, pick up

Onyomi (âm On)
タクツクトク
Kunyomi (âm Kun)
ついばむつつく
Số nét
10
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2463 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 僕ぼくは啄木たくぼくの詩しの多おおくを暗記あんきした。

    Tôi đã học thuộc lòng nhiều bài thơ của Takuboku.

  • 私わたしは詩人しじん、たとえば啄木たくぼくが好すきである。

    Tôi thích các nhà thơ, chẳng hạn như Takuboku.

  • 啄木鳥けらは、冬ふゆに向むけてドングリを集あつめています。

    Chim gõ kiến đang thu nhặt hạt sồi để chuẩn bị cho mùa đông.

Cùng bộ Khẩu 口