Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 穣

18 nét

Hán Việt

Nhương

Nghĩa

được mùa, phồn thịnh

English: good crops, prosperity, 10**28

Onyomi (âm On)
ジョウ
Kunyomi (âm Kun)
わらゆたか
Số nét
18
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2464 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét