Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 墳

15 nét

Hán Việt

Phần, Phẫn, Bổn

Nghĩa

mộ, gò mộ

English: tomb, mound

Onyomi (âm On)
フン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1822 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 全ぜん地球ちきゅうは有名人ゆうめいじんの墳墓ふんぼである。

    Toàn bộ trái đất là mồ chôn của những người nổi tiếng.

  • 高松たかまつ塚つか古墳こふんは、奈良なら県けん明日香あすか村むらに存在そんざいする古墳こふん。

    Cổ mộ Takamatsuzuka là một ngôi mộ cổ nằm ở làng Asuka, tỉnh Nara.

  • 中国ちゅうごくでも戦国せんごく時代じだいの墳墓ふんぼからガラスが出土しゅつどしている。

    Ở Trung Quốc cũng đã khai quật được thủy tinh từ các ngôi mộ thời Chiến Quốc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét