Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 邑 | Ấp | làng, ấp, thôn | ユウ | むら | 7 |
| 已 | Dĩ | đã, thôi, dừng | イ | やむ、すでに、のみ、はなはだ | 3 |
| 巳 | Tị | Tỵ (con rắn) | シ | み | 3 |
| 色 | Sắc | màu sắc | ショク、シキ | いろ | 6 |
| 把 | Bả | nắm, bó | ハ、ワ | | 7 |