Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 禎

13 nét

Hán Việt

Trinh

Nghĩa

điềm lành, may mắn

English: happiness, blessed, good fortune, auspicious

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
さいわい
Số nét
13
Bộ thủ
示 Thị (113)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2083 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 禎子さだこはみんなに微笑ほほえんだ。

    Sadako mỉm cười với mọi người.

  • 禎子さだこは、それを忘わすれてしまいたかった。

    Sadako đã muốn quên chuyện đó đi.

  • 「元気げんきにならなくっちゃ」禎子さだこは心こころの中なかで思おもった。

    "Mình phải khỏe lại mới được", Sadako thầm nghĩ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét