Kanji 巻
9 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
寝巻きのままで朝ごはんを食べた。
Tôi đã ăn sáng trong bộ đồ ngủ.
ヘビがとぐろを巻く。
Con rắn cuộn tròn mình lại.
葉巻パイプはありましたか。
Có tẩu xì gà không?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.