Kanji có chứa bộ này
Gồm 7 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
59 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 部 | Bộ | bộ phận, ban, phòng | ブ | -べ | 11 |
| 選 | Tuyển, Tuyến | chọn, tuyển chọn, bầu | セン | えらぶ、える、よる | 15 |
| 都 | Đô | thủ đô, đô thị, tất cả | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 改 | Cải | sửa đổi, cải cách | カイ | あらためる、あらたまる | 7 |
| 記 | Kí | ghi chép, ghi lại, bài ký | キ | しるす | 10 |
| 配 | Phối | phân phát, phân phối | ハイ | くばる | 10 |
| 起 | Khởi | dậy, thức dậy, xảy ra | キ | おきる、おこる、おこす、たつ | 10 |
| 港 | Cảng | cảng | コウ | みなと | 12 |
| 響 | Hưởng | vang, tiếng vang | キョウ | ひびく | 20 |
| 郎 | Lang, Lảng, Loang, Loen, Loẻn, Sang | chàng trai, con trai | ロウ、リョウ | おとこ | 9 |
| 色 | Sắc | màu sắc | ショク、シキ | いろ | 6 |
| 邦 | Bang | nước nhà, Nhật Bản, bang | ホウ | くに | 7 |
| 紀 | Kỉ | ghi chép, kỷ nguyên, thế kỷ | キ | | 9 |
| 絶 | Tuyệt, Tiệt, Tịt, Toẹt | cắt đứt, dứt, tuyệt đối | ゼツ | たえる、たやす、たつ | 12 |
| 抱 | Bão | ôm, mang | ホウ | だく、いだく、かかえる | 8 |
| 邸 | Để | dinh thự, nhà lớn | テイ | やしき | 8 |
| 郵 | Bưu | bưu điện, bưu chính | ユウ | | 11 |
| 巻 | Quyển | cuộn, quyển, tập | カン、ケン | まく、まき | 9 |
| 包 | Bao | gói, bọc, bao | ホウ | つつむ、くるむ | 5 |
| 郡 | Quận | quận, huyện | グン | こおり | 10 |
| 郷 | Hương | quê hương, làng | キョウ、ゴウ | さと | 11 |
| 己 | Kỷ | bản thân, mình | コ、キ | おのれ、つちのと、な | 3 |
| 圏 | Quyển, Khuyên | vùng, phạm vi, khu vực | ケン | かこい | 12 |
| 砲 | Pháo | pháo, súng | ホウ | | 10 |
| 郊 | Giao | ngoại ô, ngoại thành | コウ | | 9 |
| 胞 | Bào | tế bào, bào thai, túi | ホウ | | 9 |
| 肥 | Phì | béo, phân bón, màu mỡ | ヒ | こえる、こえ、こやす、こやし | 8 |
| 把 | Bả | nắm, bó | ハ、ワ | | 7 |
| 廊 | Lang | hành lang | ロウ | | 12 |
| 邪 | Tà, Da | tà, gian tà, sai trái | ジャ | よこしま | 8 |
| 那 | Na, Nả | gì, nào, đó | ナ、ダ | なに、なんぞ、いかん | 7 |
| 郭 | Quách | thành quách, khu vực, phố đèn đỏ | カク | くるわ | 11 |
| 鄭 | Trịnh | họ Trịnh, nước Trịnh (cổ) | テイ、ジョウ | | 15 |
| 妃 | Phi | hoàng phi, công chúa | ヒ | きさき | 6 |
| 飽 | Bão | no, chán, ngán | ホウ | あきる、あかす、あく | 13 |
| 泡 | Phao, Bào | bọt, bong bóng | ホウ | あわ | 8 |
| 忌 | Kị, Kí | kiêng kỵ, ghét, ngày giỗ | キ | いむ、いみ、いまわしい | 7 |
| 郁 | Úc | thơm, văn vẻ | イク | | 9 |
| 遷 | Thiên | dời đi, thay đổi, di chuyển | セン | うつる、うつす、みやこがえ | 15 |
| 琶 | Bà, Cầm | đàn tỳ bà | ハ、ベ、ワ | | 12 |
| 芭 | Ba | cây chuối | バ、ハ | | 7 |
| 巽 | Tốn | hướng đông nam | ソン | たつみ | 12 |
| 巴 | Ba | hình dấu phẩy, xoáy, Ba | ハ | ともえ、うずまき | 4 |
| 已 | Dĩ | đã, thôi, dừng | イ | やむ、すでに、のみ、はなはだ | 3 |
| 巳 | Tị | Tỵ (con rắn) | シ | み | 3 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 饗 | Hưởng | đãi tiệc, yến tiệc | キョウ | うける、もてなす | 22 |
| 巷 | Hạng | ngõ phố, phố phường | コウ | ちまた | 9 |
| 邑 | Ấp | làng, ấp, thôn | ユウ | むら | 7 |
| 祁 | Kì | lớn, mạnh | キ、ケ | | 7 |
| 杷 | Ba, Bà | cái cào, cây sơn trà | ハ | つか | 8 |
| 耶 | Da | chăng, sao (nghi vấn) | ヤ、ジャ | か | 9 |
| 倦 | Quyện | mệt mỏi, chán | ケン | あきる、あぐむ、あぐねる、うむ | 11 |
| 捲 | Quyển, Quyền | cuộn, cuốn, lật trang | ケン | まく、まくる、めくる、まくれる | 11 |
| 梛 | Na, Ná, Nứa | cây nagi (cây thiêng) | ダ、ナ | なぎ | 11 |
| 椰 | Gia | cây dừa | ヤ | やし | 13 |
| 鞄 | Bạc, Bào | cặp, túi xách | ハク、ホウ、ビョウ | かばん | 14 |
| 撰 | Soạn, Tuyển, Chuyển | soạn, biên soạn, tuyển chọn | サン、セン | せんする、えらむ、えらぶ | 15 |
| 熙 | Hi, Hy, Hây, He | sáng sủa, thịnh vượng, vui | キ | たのしむ、ひかる、ひろい、よろこぶ | 15 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.