Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 巻

9 nét

Hán Việt

Quyển

Nghĩa

cuộn, quyển, tập

English: scroll, volume, book, part, roll up, wind up, tie, coil, counter for texts (or book scrolls)

Onyomi (âm On)
カンケン
Kunyomi (âm Kun)
まくまき
Số nét
9
Bộ thủ
己 Kỷ (49)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#944 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 巻

  • 巻く

    まく

    cuộn; quấn

    N3
  • ~巻

    ~かん

    tập; quyển (~)

    N2
  • 寝巻

    ねまき

    đồ ngủ

    N2
  • 取り巻く

    とりまく

    bao quanh; vây quanh

    N1

Câu ví dụ

  • 寝ね巻まきのままで朝あさごはんを食たべた。

    Tôi đã ăn sáng trong bộ đồ ngủ.

  • ヘビがとぐろを巻まく。

    Con rắn cuộn tròn mình lại.

  • 葉巻はまきパイプはありましたか。

    Có tẩu xì gà không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kỷ 己

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét