Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 建

9 nét

Hán Việt

Kiến, Kiển

Nghĩa

xây dựng, dựng

English: build

Onyomi (âm On)
ケンコン
Kunyomi (âm Kun)
たてるたて-だてたつ
Số nét
9
Bộ thủ
廴 Dẫn (54)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#300 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 建

  • 建物

    たてもの

    tòa nhà

    N5
  • 建て

    ~だて

    (nhà) ~ tầng; nhà riêng

    N4
  • 建てる

    たてる

    xây dựng

    N4
  • 建設

    けんせつ

    xây dựng

    N3
  • 建築

    けんちく

    kiến trúc, xây dựng

    N3
  • 建つ

    たつ

    được xây, đứng

    N3
  • 再建

    さいけん

    tái thiết; xây dựng lại

    N1
  • 建前

    たてまえ

    lập trường công khai; quan điểm bề ngoài; nguyên tắc

    N1

Câu ví dụ

  • いつ建たてられたのですか。

    Nó được xây dựng khi nào vậy?

  • あの高たかい建物たてものを見みなさい。

    Hãy nhìn tòa nhà cao kia.

  • ローマには古代こだい建築けんちく物ぶつがたくさんある。

    Ở Rome có nhiều công trình cổ đại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Dẫn 廴

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét