Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 粛

11 nét

Hán Việt

Túc

Nghĩa

nghiêm túc, trang nghiêm, lặng lẽ

English: solemn, quietly, softly

Onyomi (âm On)
シュクスク
Kunyomi (âm Kun)
つつしむ
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1549 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 静粛せいしゅくにしていなさい。

    Hãy giữ im lặng.

  • みなさん、どうか静粛せいしゅくに。

    Mọi người, xin hãy giữ trật tự.

  • 議長ぎちょうは静粛せいしゅくを命めいじた。

    Chủ tọa yêu cầu giữ trật tự.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Duật 聿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét