Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 空

8 nét

Hán Việt

Không, Khống, Khổng

Nghĩa

bầu trời, trống rỗng, không

English: empty, sky, void, vacant, vacuum

Onyomi (âm On)
クウ
Kunyomi (âm Kun)
そらあくあきあけるからすくすかすむなしい
Số nét
8
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#304 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan, Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 空

  • 空

    そら

    bầu trời

    N5
  • 空気

    くうき

    không khí

    N4
  • 空港

    くうこう

    sân bay

    N4
  • 空く

    あく

    trống, mở ra

    N4
  • 空く

    すく

    vắng, trống (người)

    N4
  • 空

    から

    rỗng, trống

    N3
  • 空き

    あき

    chỗ trống

    N3
  • 航空

    こうくう

    hàng không

    N3

Câu ví dụ

  • 空そらは青あおい。

    Trời xanh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét