Kanji 筆
12 nét
Hán Việt
Bút
Nghĩa
bút lông, chữ viết
English: writing brush, writing, painting brush, handwriting
- Onyomi (âm On)
- ヒツ
- Kunyomi (âm Kun)
- ふで
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 竹 Trúc (118)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #1132 / 2500
Chủ đề: Trường học & Học tập
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
彼は筆まめだ。
Anh ấy rất chăm viết thư.
この鉛筆、誰の?
Cái bút chì này của ai vậy?
万年筆って持ってる?
Cậu có bút máy không?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Trúc 竹
- 第Đệ
- 策Sách
- 算Toán
- 答Đáp
- 管Quản
- 竹Trúc
- 筋Cân
- 等Đẳng
- 築Trúc
- 籍Tịch
- 笑Tiếu
- 節Tiết
- 簡Giản
- 範Phạm
- 箱Tương
- 簿Bộ
- 笠Lạp
- 筑Trúc
- 篠Tiểu
- 筒Đồng
- 笹Thế
- 符Phù
- 笛Địch
- 篤Đốc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|