Kanji 律
9 nét
Hán Việt
Luật
Nghĩa
luật, quy luật, nhịp
English: rhythm, law, regulation, gauge, control
- Onyomi (âm On)
- リツリチレツ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 彳 Xích (60)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #992 / 2500
Chủ đề: Chính trị & Pháp luật
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
法律です。
Đó là luật.
学校の規律が乱れている。
Kỷ luật trong trường đang lỏng lẻo.
このピアノ何年調律してないんだろうね。
Cây đàn piano này không biết đã bao nhiêu năm chưa được lên dây nhỉ.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Xích 彳
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|