Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 式

6 nét

Hán Việt

Thức

Nghĩa

nghi thức, kiểu, công thức

English: style, ceremony, rite, function, method, system, form, expression

Onyomi (âm On)
シキ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
6
Bộ thủ
弋 Dặc (56)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#251 / 2500

Chủ đề: Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 式

  • ~式

    ~しき

    lễ ~; kiểu ~

    N4
  • 正式

    せいしき

    chính thức

    N3
  • 儀式

    ぎしき

    nghi lễ, nghi thức

    N2
  • 形式

    けいしき

    hình thức

    N2
  • 公式

    こうしき

    công thức; chính thức

    N2
  • 葬式

    そうしき

    đám tang

    N2
  • 方程式

    ほうていしき

    phương trình

    N2
  • 〜(日本) 式

    ~(にほん)しき

    kiểu (Nhật); phong cách ~

    N2

Câu ví dụ

  • この報道ほうどうは公式こうしきのものだ。

    Tin tức này là chính thức.

  • どの程度ていど正式せいしきなのですか。

    Buổi này trang trọng đến mức nào vậy?

  • 以下いかの方程式ほうていしきの解かいを求もとめよ。

    Tìm nghiệm của phương trình sau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Dặc 弋

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét