Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 彩

11 nét

Hán Việt

Thải, Thái

Nghĩa

màu sắc, tô màu

English: coloring, paint, makeup

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
いろどる
Số nét
11
Bộ thủ
彡 Sam (59)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1251 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 彩

  • 色彩

    しきさい

    màu sắc

    N1

Câu ví dụ

  • 雄ゆうのくじゃくは尾おの羽毛うもうが色彩しきさい豊ゆたかである。

    Công trống có bộ lông đuôi nhiều màu sắc.

  • メニューにはいろいろ多彩たさいな料理りょうりがあった。

    Thực đơn có rất nhiều món ăn đa dạng.

  • 彼かれは異彩いさいを放はなっていた。

    Anh ấy thật nổi bật.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sam 彡