Kanji 菜
11 nét
Hán Việt
Thái
Nghĩa
rau, món ăn kèm
English: vegetable, side dish, greens
- Onyomi (âm On)
- サイ
- Kunyomi (âm Kun)
- な
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #1327 / 2500
Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ vựng chứa 菜
- N5
野菜
やさい
rau
Câu ví dụ
どうして野菜を食べないの?
Sao không ăn rau vậy?
彼は菜園でトマトを育てている。
Anh ấy trồng cà chua trong vườn rau.
私の家の庭には昔菜園があった。
Trong vườn nhà tôi ngày xưa có một luống rau.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|