Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 採

11 nét

Hán Việt

Thải, Thái

Nghĩa

hái, lấy, tuyển dụng

English: pick, take, fetch, take up

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
とる
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#607 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 採

  • 採集

    さいしゅう

    sưu tập, thu thập

    N3
  • 採点

    さいてん

    chấm điểm

    N2
  • 採る

    とる

    thông qua (biện pháp); hái (quả)

    N2
  • 採掘

    さいくつ

    sự khai thác mỏ

    N1
  • 採決

    さいけつ

    sự biểu quyết

    N1
  • 採算

    さいさん

    lợi nhuận, khả năng sinh lời

    N1
  • 採択

    さいたく

    sự thông qua, chọn lựa

    N1
  • 採用

    さいよう

    sự tuyển dụng, áp dụng

    N1

Câu ví dụ

  • 採点さいてんしましたか。

    Bạn chấm bài chưa?

  • 彼かれは彼女かのじょの意見いけんを採用さいようした。

    Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.

  • 彼かれらはその動議どうぎについて採決さいけつをした。

    Họ đã biểu quyết về kiến nghị đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét