Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 所

8 nét

Hán Việt

Sở

Nghĩa

nơi, chỗ

English: place, extent

Onyomi (âm On)
ショ
Kunyomi (âm Kun)
ところ-ところどころとこ
Số nét
8
Bộ thủ
戶 Hộ (63)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#221 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 所

  • 所

    ところ

    nơi, chỗ

    N5
  • 台所

    だいどころ

    nhà bếp

    N5
  • 住所

    じゅうしょ

    địa chỉ

    N4
  • 場所

    ばしょ

    địa điểm, nơi chốn

    N4
  • 近所

    きんじょ

    hàng xóm, khu lân cận

    N4
  • 事務所

    じむしょ

    văn phòng

    N4
  • 所為

    せい

    do, tại (lỗi)

    N3
  • 停留所

    ていりゅうじょ

    trạm dừng xe buýt

    N3

Câu ví dụ

  • わが家やにまさる所ところなし。

    Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hộ 戶

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét