Theo cấp JLPT
Danh sách khác
Hán Việt
Sở
Nghĩa
nơi, chỗ
English: place, extent
所
ところ
台所
だいどころ
nhà bếp
住所
じゅうしょ
địa chỉ
場所
ばしょ
địa điểm, nơi chốn
近所
きんじょ
hàng xóm, khu lân cận
事務所
じむしょ
văn phòng
所為
せい
do, tại (lỗi)
停留所
ていりゅうじょ
trạm dừng xe buýt
わが家やにまさる所ところなし。
Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.