Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 旅

10 nét

Hán Việt

Lữ

Nghĩa

du lịch, chuyến đi

English: trip, travel

Onyomi (âm On)
リョ
Kunyomi (âm Kun)
たび
Số nét
10
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#783 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 旅

  • 旅行

    りょこう

    du lịch, chuyến đi

    N5
  • 旅館

    りょかん

    nhà trọ kiểu Nhật

    N4
  • 旅

    たび

    chuyến đi; du lịch; hành trình

    N3
  • 旅客

    りょかく

    hành khách

    N1
  • 旅券

    りょけん

    hộ chiếu

    N1

Câu ví dụ

  • 旅行りょこうは楽たのしい。

    Đi du lịch rất thú vị.

  • いつ旅たびから帰かえったの。

    Bạn đi du lịch về khi nào vậy?

  • 私わたしは、それを旅館りょかんに持もって帰かえった。

    Tôi đã mang nó về nhà trọ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phương 方

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét