Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 傍

12 nét

Hán Việt

Bàng, Bạng

Nghĩa

bên cạnh, gần, người ngoài cuộc

English: bystander, side, besides, while, nearby, third person

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
かたわらわきおか-はたそば
Số nét
12
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1660 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 傍

  • 傍ら

    かたわら

    bên cạnh; ngoài ra; trong khi

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは読書どくしょをし、その傍かたわらで妻つまが手袋てぶくろを編あんでいた。

    Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.

  • 彼かれはただ傍観ぼうかんするだけでそのけんかを止とめなかった。

    Anh ta chỉ đứng ngoài nhìn chứ không can ngăn vụ cãi nhau.

  • 私わたしは門もんの傍はたに駐車ちゅうしゃした。

    Tôi đã đỗ xe cạnh cổng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét