Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 正

5 nét

Hán Việt

Chánh, Chính

Nghĩa

đúng, chính đáng, chính

English: correct, justice, righteous, 10**40

Onyomi (âm On)
セイショウ
Kunyomi (âm Kun)
ただしいただすまさまさに
Số nét
5
Bộ thủ
止 Chỉ (77)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#143 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 正

  • 正月

    しょうがつ

    Tết, năm mới

    N4
  • 正しい

    ただしい

    đúng, chính xác

    N4
  • 正

    せい

    chính, dương; đúng

    N3
  • 修正

    しゅうせい

    sửa đổi, chỉnh sửa

    N3
  • 正午

    しょうご

    giữa trưa, 12 giờ trưa

    N3
  • 正直

    しょうじき

    thật thà, trung thực

    N3
  • 正確

    せいかく

    chính xác

    N3
  • 正式

    せいしき

    chính thức

    N3

Câu ví dụ

  • 正気しょうきですか。

    Anh bị điên à?

  • あなたは正ただしいかも知しれません。

    Chắc là bạn đúng.

  • もうすぐお正月しょうがつです。

    Sắp đến Tết rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chỉ 止

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét