Kanji có chứa bộ này
Gồm 8 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
34 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 政 | Chánh | chính trị, chính quyền | セイ、ショウ | まつりごと、まん | 9 |
| 正 | Chánh, Chính | đúng, chính đáng, chính | セイ、ショウ | ただしい、ただす、まさ、まさに | 5 |
| 歳 | Tuế, Tuổi | tuổi, năm | サイ、セイ | とし、とせ、よわい | 13 |
| 企 | Xí | kế hoạch, mưu tính | キ | くわだてる、たくらむ | 6 |
| 証 | Chứng | bằng chứng, chứng nhận | ショウ | あかし | 12 |
| 止 | Chỉ | dừng, ngừng | シ | とまる、-どまり、とめる、-とめる | 4 |
| 武 | Vũ, Võ | võ, quân sự | ブ、ム | たけ、たけし | 8 |
| 整 | Chỉnh | chỉnh, sắp xếp | セイ | ととのえる、ととのう | 16 |
| 渉 | Thiệp | vượt qua, giao thiệp | ショウ | わたる | 11 |
| 歩 | Bộ | đi bộ, bước | ホ、ブ、フ | あるく、あゆむ | 8 |
| 歴 | Lịch | lịch sử, trải qua | レキ、レッキ | | 14 |
| 延 | Duyên | kéo dài, hoãn lại | エン | のびる、のべる、のべ、のばす | 8 |
| 齢 | Linh | tuổi | レイ | よわい、とし | 17 |
| 渋 | Sáp | chát, ngần ngại, trầm lắng | ジュウ、シュウ | しぶ、しぶい、しぶる | 11 |
| 誕 | Đản | sinh ra, ra đời | タン | | 15 |
| 祉 | Chỉ | phúc lợi, hạnh phúc | シ | | 8 |
| 御 | Ngự, Nhạ | tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển | ギョ、ゴ | おん-、お-、み- | 12 |
| 歯 | Xỉ | răng | シ | よわい、は、よわいする | 12 |
| 症 | Chứng | triệu chứng, bệnh | ショウ | | 10 |
| 紫 | Tử | màu tím | シ | むらさき | 12 |
| 卸 | Tá | bán buôn, bán sỉ, dỡ hàng | シャ | おろす、おろし | 9 |
| 征 | Chinh | chinh phạt, chinh phục | セイ | | 8 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 柴 | Sài, Tí | củi, cành khô | サイ、シ | しば | 10 |
| 肯 | Khẳng, Khải | đồng ý, chấp thuận | コウ | がえんじる | 8 |
| 雌 | Thư | giống cái, con mái | シ | め-、めす、めん | 14 |
| 此 | Thử | này, đây | シ | これ、この、ここ | 6 |
| 砦 | Trại | đồn lũy, pháo đài | サイ | とりで | 11 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 凪 | Dĩ | lặng gió, biển lặng | | なぎ、なぐ | 6 |
| 些 | Ta, Tá | một chút, ít | サ、シャ | ちと、ちっと、いささか | 8 |
| 柾 | Cữu, Chanh | thớ gỗ thẳng, cây chân danh | | まさ、まさめ、まさき | 9 |
| 捗 | Duệ | tiến triển, tiến bộ | チョク、ホ | はかどる | 10 |
| 賦 | Phú | thuế, phú (thơ), ban cho, trả góp | フ、ブ | | 15 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.