Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 止

4 nét

Hán Việt

Chỉ

Nghĩa

dừng, ngừng

English: stop, halt

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
とまる-どまりとめる-とめる-どめとどめるとどめとどまるやめるやむ-やむよす-さす-さし
Số nét
4
Bộ thủ
止 Chỉ (77)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#310 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 止

  • 止まる

    とまる

    dừng lại, ngừng

    N5
  • 止む

    やむ

    ngừng, tạnh (mưa...)

    N4
  • 止める

    やめる

    bỏ, thôi, chấm dứt

    N4
  • 止める

    とめる

    dừng (cái gì đó), làm dừng lại

    N4
  • 禁止

    きんし

    sự cấm, cấm đoán

    N3
  • 止す

    よす

    thôi, bỏ, từ bỏ

    N3
  • 中止

    ちゅうし

    sự hủy bỏ, đình chỉ, ngừng lại

    N3
  • 停止

    ていし

    sự đình chỉ, gián đoạn, dừng lại

    N2

Câu ví dụ

  • 雨あめが止やむまで待まちましょう。

    Chúng ta hãy đợi đến khi tạnh mưa.

  • 日本旅行にほんりょこうは中止ちゅうししなければいけない。

    Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.

  • たばこを止とめることができればなあ。

    Nếu tôi có thể bỏ thuốc được thì tốt biết mấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chỉ 止

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét