Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 死

6 nét

Hán Việt

Tử

Nghĩa

chết, cái chết

English: death, die

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
しぬしに-
Số nét
6
Bộ thủ
歹 Đãi (78)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#229 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 死

  • 死ぬ

    しぬ

    chết

    N5
  • 死

    し

    cái chết

    N3
  • 死亡

    しぼう

    tử vong

    N3
  • 必死

    ひっし

    liều mạng, dốc hết sức

    N3
  • 死体

    したい

    thi thể

    N2
  • 死刑

    しけい

    tử hình

    N1
  • 生死

    せいし

    sống chết

    N1

Câu ví dụ

  • 死しにやがれ!

    Chết đi!

  • 私わたしは明日あした死しぬかもしれない。

    Có lẽ ngày mai tôi sẽ chết.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đãi 歹

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét