Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 計

9 nét

Hán Việt

Kế, Kê

Nghĩa

đo, tính, kế hoạch

English: plot, plan, scheme, measure

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
はかるはからう
Số nét
9
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#228 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 計

  • 時計

    とけい

    đồng hồ

    N5
  • 計画

    けいかくする

    kế hoạch; lên kế hoạch

    N4
  • 計

    けい

    kế hoạch; tổng cộng

    N3
  • 設計

    せっけい

    thiết kế

    N3
  • 会計

    かいけい

    kế toán

    N3
  • 計算

    けいさん

    tính toán

    N3
  • 合計

    ごうけい

    tổng cộng

    N3
  • 計器

    けいき

    đồng hồ đo

    N3

Câu ví dụ

  • この時計とけいいくらですか?

    Chiếc đồng hồ này bao nhiêu tiền?

  • お会計かいけいお願ねがいします。

    Làm ơn tính tiền.

  • 何なにか計画けいかくがありますか。

    Bạn có kế hoạch gì không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét