Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 殺

10 nét

Hán Việt

Sát, Sái, Tát

Nghĩa

giết

English: kill, murder, butcher, slice off, split, diminish, reduce, spoil

Onyomi (âm On)
サツサイセツ
Kunyomi (âm Kun)
ころす-ごろしそぐあやめる
Số nét
10
Bộ thủ
殳 Thù (79)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#581 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 殺

  • 自殺

    じさつ

    tự sát

    N3
  • 殺す

    ころす

    giết

    N3
  • 殺人

    さつじん

    vụ giết người

    N1
  • 暗殺

    あんさつ

    vụ ám sát

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは自殺じさつをした。

    Anh ấy đã tự sát.

  • その男おとこは殺人さつじんで追おわれている。

    Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.

  • 私わたしを殺ころす気きですか?

    Bạn đang cố giết tôi à?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thù 殳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét