Kanji có chứa bộ này
Gồm 7 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
22 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 設 | Thiết | thiết lập, xây dựng | セツ | もうける | 11 |
| 投 | Đầu | ném, đầu tư, bỏ (phiếu) | トウ | なげる、-なげ | 7 |
| 役 | Dịch | vai trò, chức vụ, có ích | ヤク、エキ | | 7 |
| 撃 | Kích | đánh, tấn công, bắn | ゲキ | うつ | 15 |
| 段 | Đoạn | bậc, cấp, đoạn | ダン、タン | | 9 |
| 殺 | Sát, Sái, Tát | giết | サツ、サイ、セツ | ころす、-ごろし、そぐ、あやめる | 10 |
| 般 | Bàn, Ban, Bát | chung, phổ thông, loại | ハン | | 10 |
| 盤 | Bàn | mâm, bàn cờ, nền | バン | | 15 |
| 殿 | Điện, Điến | cung điện, điện, ngài (kính ngữ) | デン、テン | との、-どの | 13 |
| 没 | Một, Mịt, Mốt | chìm, mất, chết, không có | ボツ、モツ | おぼれる、しずむ、ない | 7 |
| 殴 | Ấu, Ẩu, Khu | đánh, đấm, hành hung | オウ | なぐる | 8 |
| 疫 | Dịch | dịch bệnh, bệnh dịch | エキ、ヤク | | 9 |
| 搬 | Bàn, Ban | vận chuyển, khuân vác | ハン | | 13 |
| 磐 | Bàn | đá tảng, vách đá | バン、ハン | いわ | 15 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 毅 | Nghị | cương nghị, kiên quyết | キ、ギ | つよい | 15 |
| 鍛 | Đoán | rèn, rèn luyện | タン | きたえる | 17 |
| 殻 | Xác | vỏ, vỏ cứng | カク、コク、バイ | から、がら | 11 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 股 | Cổ | đùi, háng | コ | また、もも | 8 |
| 毀 | Hủy | phá hủy, hủy hoại, phỉ báng | キ | こぼつ、こわす、こぼれる、こわれる | 13 |
| 繫 | Hệ, Kế, Kích | buộc, nối, gắn kết | ケイ | つなぐ、かかる、かける | 19 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.