Kanji 毎
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
毎日、学校へ行きます。
Tôi đi học mỗi ngày.
毎年行きます。
Năm nào tôi cũng đi.
毎晩電話するよ。
Tối nào anh cũng sẽ gọi điện cho em.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
毎日、学校へ行きます。
Tôi đi học mỗi ngày.
毎年行きます。
Năm nào tôi cũng đi.
毎晩電話するよ。
Tối nào anh cũng sẽ gọi điện cho em.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.